đổ bác

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một trò chơi cờ bạc, đánh bạc: "đổ bác" một từ để chỉ các trò chơi may rủi, thường dùng tiền hoặc vật giá trị để đặt cược thắng thua dựa trên sự ngẫu nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xã hội ngày xưa lên án những kẻ ham mê đổ bác. (Xã hội ngày xưa lên án những người ham mê cờ bạc.)
    • Tệ nạn đổ bác khiến nhiều gia đình tan cửa nát nhà. (Tệ nạn cờ bạc khiến nhiều gia đình lâm vào cảnh khánh kiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " đổ bác": ham mê, nghiện cờ bạc.

    • Con trai ông ấy đổ bác, tiêu tan hết gia sản. (Con trai ông ấy nghiện cờ bạc, làm tiêu tan hết tài sản.)
  • "sòng đổ bác": nơi tổ chức đánh bạc.

    • Cảnh sát đột kích vào một sòng đổ bác mật. (Cảnh sát đột kích vào một nơi đánh bạc mật.)
Biến thể từ gần giống
  • Cờ bạc (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến hơn, chỉ chung các trò chơi đánh bạc.

    • Cờ bạc nguyên nhân của nhiều tệ nạn xã hội. (Cờ bạc nguyên nhân của nhiều vấn đề xã hội.)
  • Đánh bạc (động từ): hành động tham gia vào trò cờ bạc.

    • Pháp luật nghiêm cấm hành vi đánh bạc. (Pháp luật nghiêm cấm hành vi tham gia cờ bạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Cờ bạc: trò chơi may rủi dùng tiền cược.
  • Sát phạt: (từ ) chỉ việc đánh bạc.
  • Bài bạc: thường chỉ các trò chơi bài dùng để đánh bạc.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ : "Đổ bác" một từ , ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại. Trong giao tiếp ngày nay, người ta thường dùng các từ như "cờ bạc" hoặc "đánh bạc" thay thế.
  • Sắc thái: Từ này mang sắc thái tiêu cực, thường dùng trong các văn bản phê phán, cảnh báo về tệ nạn xã hội.